Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Hải Sản Hưng Lợi Số 30 Đường Phước Long nối dài, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201953761Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Small Junior 50 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201952870Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Siam Hospitality & Culinary Group Kiot 48 Tầng 2, Tòa nhà OC1B Mường Thanh Viễn Triều, số 3-5, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201952768Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Abm Secrets 64 Hồng Bàng, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201952729Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Hòn Chuông Hills 75 đường 2 tháng 4, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201952510Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Tư Vũ NT Lô 4 Ô CL8 giáp Nguyễn Tất Thành 35m và 13,5m Hòn Rớ 2, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201951186Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần Bờ Biển Vàng Việt Nam Mặt bằng (Nhà khách tỉnh cho thuê), sát đường Nguyễn Thị Min, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201950760Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Bất Động Sản H&H Land Ninh Hòa Thôn Bình Thành, Xã Tân Định, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201949395Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Anton. VN HS.PC-20, Vinpearl Harbour Nha Trang, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201948521Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Và Du Lịch Hùng Anh 03 Trần Bình Trọng, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201948232Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4