Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Nước Giải Khát Thanh Phú Thôn Phú Bình, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201957741Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tân Khánh An NT Số 33 Đường số 17 Khu Hà Quang 2, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201957702Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Biển Chiều 201 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201956434Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần VDV Nha Trang Tầng 5, Văn phòng Nha Trang Center, Số 20 Trần Phú, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201956385Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Nhà Hàng Ông Khánh Garden 12A Phạm Văn Đồng, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201955977Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Victoria Investment Group 03 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201955818Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Hanviet 39 Căn hộ 3D, Tầng trệt, Chung cư CT2, Khu đô thị VCN Phước Hải, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201955448Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM DV Diệp Phan Số 73/16 Trần Quang Khải, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201955208Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Terra Ponagar Số 01 Đường Cao Văn Bé, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201954892Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4