Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Conex Consulting STH Lô 17 - 34 đường 8D Khu Đô Thị Hà Quang 2, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201962276Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Đức Long Nha Trang Số 3 Đặng Tất, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201960208Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH DV Nghỉ Dưỡng Điệp Sơn Tổ dân phố Hòa Do 1A, Phường Bắc Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201960007Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
-
2022
Công ty TNHH Thương mại DV- Minh Giang Số 1, đường Lê Thanh Nghị, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201959890Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Suất Ăn công nghiệp Vinh Nhi 65/16 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201959234Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Quang Minh NT Số 39 Hoàng Hoa Thám, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201959202Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Hải Châu NT Lô STH 12.17 đường số 6, Khu đô thị Hà Quang 2, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201958840Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Dũng Tiến Phát NT 68 Nguyễn Thái Học, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201958079Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Việt Tiến Phát NT 39 KTDC Trần Nhật Duật nối dài, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201957773Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Nguyên Việt Phát NT Số 36 Ngô Đức Kế, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201957766Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4