Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Vượng Tâm Phú 75A Cầu Dứa Phú Nông, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201922379Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Golden Dragon International Culinary Group Văn phòng A6, Tầng 9, Trung Tâm Thương Mại Gold Coast, số 01, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201921086Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Diễm Vy 100A/14 Trần Phú, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201919136Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH TM - DV Nhà Hàng Thiên Ân Tổ 16 Vĩnh Điềm Thượng, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201917604Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Linh Chi Nha Trang Số 7 Điện Biên Phủ, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201917139Đang hoạt động
- 2020 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và đầu tư Vĩnh Thịnh Công viên CX7-5 đường số 49 Khu đô thị Mỹ Gia An Khánh, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201916738Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Community Hookah 42-44 Nguyễn Bá Lân, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4201916449Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Trade High Grade Lô số 130 – Khu Hòn Đỏ, KDC Đường Đệ, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201915413Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Goguryeo Tầng 6, Lô 05 (L6-05), 01 Trần Hưng Đạo, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201914642Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Hai Thành Viên ĐT - TM - DV - DL NTV 98A Trần Phú, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201913173Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4