Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2020 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Đang hoạt động
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Kỳ An Gia (Bepbabu) Số 76A Lý Thánh Tôn, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201886970Tạm ngừng hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thiên Quang Bảo Số 11 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201886191Tạm ngừng hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Go Green Nha Trang Lô 01 Khu Đất QHCL Đường Phạm Văn Đồng, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201885335Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Su Seo 08 Vân Đồn, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201885328Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH TM DV Du Lịch Và Cây Xanh Đức Phương TDP Phú Thịnh, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201883835Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4