Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH TM - DV Quốc An 01 Đặng Minh Khiêm, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201871357Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Marta Lô 307 LK-E - Khu đô thị biển An Viên, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201870674Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Hot Wheels Informantion Technology Service 37 Lê Thánh Tôn, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201869929Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư Kinh Doanh Nhà Hàng Khách Sạn Thành Phát Số 79 Nguyễn Chích, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201868347Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thể Thao Astros Park Cam Ranh 253 Nguyễn Trãi, Phường Cam Linh(Hết hiệu lực), Khánh Hòa, Việt Nam. 4201859776Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư 3e Hospitality 51/19/2 Tuệ Tĩnh, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201855299Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Mass Nha Trang Ki ốt 14-16 tầng trệt khách sạn Mường Thanh, 4 Trần Phú, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201851784Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4