Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2018 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Viet Rus Hẻm 120/29 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201797495Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH MTV Ngân Hà NT 21 đường C3 KĐT Vĩnh Điềm Trung, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201796572Tạm ngừng hoạt động
- 2018 Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Anna Hermes 03 Triệu Quang Phục - 505, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201794173Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Bipolar Birds 120/59 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201793028Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần đầu tư Venus Nha Trang 120 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201791729Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Thương mại & Du Lịch Trọng Phát NV 16-18 khu đô thị mới Phước Long, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201791101Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH The Local 1 - Nguyen Thien Thuat 221 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201788892Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Kho Vận Thiên Việt 103 Nguyễn Chí Thanh, Phường Bắc Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201788613Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4