Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2018 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty cổ phần đầu tư Quốc Tế Nha Trang Xanh Số 01 Lý Ông Trọng, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201784591Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH MTV Sức Khoẻ Toàn Cầu Số 13LK8-8 phân khu KVG The Capella – Gói 8 tại Khu đô thị Mỹ Gia, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201783012Tạm ngừng hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Phú Ngọc NT 313 Đường 2/4 - Hà Phước, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201776135Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Bất Động Sản Tân Sơn Quang 127 Ô 30 Khu dân cư Đông Mương, Đường Đệ, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201775967Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Tâm An Nha Trang Tổ 21, Ngọc Thảo, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201775491Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Minh Đan Group Ô 40, Lô 1734, Hòn Rớ, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201774089Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4