Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công ty TNHH Fleur Du Sud Ấp Phước Bình I, thôn Phước Điền, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201599285Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Hiếu Thuận Cam Ranh Tổ Dân phố Phú Thịnh, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201597471Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty TNHH An Group Việt Nam Lô 442, Ô LK - U - D, KĐT Biển An Viên, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201597305Tạm ngừng hoạt động
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ V.C.L Số 50 Đống Đa, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201596527Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Doanh nghiệp tư nhân Du Lịch thương mại Và dịch vụ Lê Nguyễn 78/36C Tuệ Tĩnh, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201595435Đang hoạt động
- 2015 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Nha Trang Garden Số 1A đường 2/4, tổ 7 Hà Ra, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201587272Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Đầu tư thương mại dịch vụ Gia Nguyễn NT 14 Cửu Long, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201585412Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Nhà Hàng Người Hy Lạp 34 Đoàn Trần Nghiệp, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201583743Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4