Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2013
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ánh Hiệp tổ dân phố 5, Phường Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201580492Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2013 Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Bình Châu Cam Ranh Thôn Bình Lập, Xã Nam Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201578503Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH Nha Trang Partnership 78/35A Tuệ Tĩnh, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201575728Tạm ngừng hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Sản xuất, Thương mại, Dịch vụ Novel 29 Nguyễn Hữu Huân, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201573488Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH An Tiêm Khánh Hòa 2695A Đại lộ Hùng Vương, Cầu Trà Long, Phường Ba Ngòi(Hết hiệu lực), Khánh Hòa, Việt Nam. 4201570335Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2013 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH I Klab Khu du lịch Bốn Mùa - đường Trần Phú, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201564740Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2013 Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Du Lịch Salina 86C Trần Phú, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201554767Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Nhà Hàng Linh Phát 18A Biệt Thự, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201553675Đang hoạt động
- 2013 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4