Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2013 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH XD & DV Hàng Không Nha Trang 06 Chung cư số 7 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201548516Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty TNHH Quỳnh Chi - Nhà Hàng Galanga 01A Biệt Thự, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201538613Đang hoạt động
- 2012 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty TNHH Đầu tư Matryoshka 27 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201499724Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2012 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty TNHH Nhà Hàng Tây Ban Nha 09 Hẻm Tuệ Tĩnh, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201422030Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Phạm Ba 244 - 246 Lê Hồng Phong, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101659004Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ăn Uống Kim Ngân 154 Xuân Diệu, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101658963Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Làng Cá Xóm 19, Vinh Quang 2, Xã Tuy Phước Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101657293Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ẩm Thực An Nhiên Lô 03 – 04 Đường Lê Lợi nối dài, Hồ Sinh Thái, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101657060Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4