Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng Bia Biển Quy Nhơn Bãi biển Quy Nhơn (đoạn từ đường Lê Thánh Tôn đến đối diện khách sạn Fleur De Lys), Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101656405Đang hoạt động
-
2025
Doanh nghiệp tư nhân thương mại Nhà Hàng Ẩm Thực Việt Lô B01, Ô B14, Khu Tái định cư – dân cư Hiệp Vinh 1B, Xã Canh Vinh, Gia Lai, Việt Nam. 4101653193Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Và phát triển Ruby Lô 04 - 05 đường Nguyễn Trung Tín, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101650932Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển thương mại dịch vụ Đăng Quang 94 đường Trần Phú, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101650121Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Kim Hưng Phát 09 Nguyễn Trung Tín, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101649937Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Mai Thanh Thảo Số 113 Lê Hồng Phong, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101646615Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Tâm Hưng Phát Lô DC5-14 Bùi Hữu Nghĩa, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101644174Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Tổng Hợp Quỳnh Hân Số 74 Võ Thị Yến, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101643928Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Thúy Linh SG Số 7-9-11 đường Lương Đắc Bằng, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101643445Đang hoạt động
- 2024 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2024 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4