Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ Tổng Hợp Thiên Đăng Số 409 đường Lê Duẩn, Phường An Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101576245Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Cá Ngừ Đại Dương Lô DC5-15 đường Bùi Hữu Nghĩa, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101573558Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH MTV Bảo Nam Số 28 đường Trần Văn Ơn, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101567120Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Bảo Khang Số 16 Đường Lê Đức Thọ, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101566173Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Doanh nghiệp tư nhân Ăn Uống Giải Khát Huệ Loan Xóm 20, thôn Vinh Quang, Xã Tuy Phước Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101554675Đang hoạt động
- 2020 Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty trách nhiệm hữu hạn A Lớn Khu vực An Ngãi, Phường An Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101549435Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Hai Thành Viên Festina Lente 1H4 Nguyễn Thị Định, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101546096Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ - Thương mại Hoa Viên Số 24 đường Nguyễn Tư, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101543810Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại GP Số 72-74-76 đường An Dương Vương, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101543088Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ Thuận Thu Số 47 đường Mai Xuân Thưởng, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101541813Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hương Biển Quy Nhơn Thôn Hải Bắc, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101540418Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4