Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Tổng Hợp thương mại Tâm Việt 212 Diên Hồng, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101540295Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tân Dương Số 95 đường Võ Thị Sáu, Xã Phù Mỹ, Gia Lai, Việt Nam. 4101539846Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Phạm Hiếu 78 Mai Xuân Thưởng, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101539719Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Và dịch vụ Vunu Thửa DC1a-10, khu QHDC trung đoàn 655, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101539444Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Tâm Phúc Bình Định Tổ 1, khu vực 1, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101538828Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Tân Cát Tường Số 02B Phạm Ngọc Thạch, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101538458Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Và Tổ Chức Sự Kiện Nguyễn Gia Tổ 8, Khu vực 8, Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai, Việt Nam. 4101538024Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ Tổng Hợp Hoài Hương Lô DC 1a-1a Khu QHDC Khu đất Trung đoàn vận tải 655, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101537905Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Phương Linh Seafood Tổ 48, Khu vực 9A, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101535841Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Hoàng Mi Thôn Lý Hưng, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101535048Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4