Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2019 Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư Du Lịch Đại Phước Thôn Lý Hưng, Phường Quy Nhơn Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101529213Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Ngọc Hân Lô 17, khu QHDC thuộc đất Trung đoàn vận tải 655, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101529051Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Tân Tín Khối 5, đường Hai Bà Trưng, Phường Bồng Sơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101527713Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Tổng Hợp Bảo Thanh Tổ 5, Khu vực 5, Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai, Việt Nam. 4101527590Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và dịch vụ Nam Khải Phát QL 1A, thôn Kiều An, Xã Phù Cát, Gia Lai, Việt Nam. 4101526660Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Suối Tiên Quy Nhơn Tổ 15, khu vực 3, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101524977Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Doanh nghiệp tư nhân Ẩm Thực Điền Trang Số 211 đường Hùng Vương, Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai, Việt Nam. 4101523123Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4