Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Tổng Hợp Đức Thịnh Lô 6, Lý Thái Tổ (nối dài), Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101509400Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
- 2017 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2017 Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên Iking Số 05/5 đường Hoàng Hoa Thám, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101489169Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2017 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty cổ phần Du Lịch Sen Việt Bình Định Thôn Đại Hội, Xã Tuy Phước Tây, Gia Lai, Việt Nam. 4101482741Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Sinh Thái Số 02 đường Tống Phước Phổ, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101482212Tạm ngừng hoạt động
- 2017 Đang hoạt động
-
2016
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Bình Hà Quy Nhơn 13 Châu Văn Liêm, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101475945Đang hoạt động
-
2016
Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhà Hàng Hoàng Nhi Khu vực Tiên Hội, Phường An Nhơn Bắc, Gia Lai, Việt Nam. 4101470538Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4