Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty TNHH Thương mại đầu tư Và phát triển Vũ Phạm 134 Trương Công Định, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314548012Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2017 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Nguyễn Phước Mê Linh 11C Mê Linh, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314516081Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Dịch vụ Tati 146/13 Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314513531Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Vạn Nhật Minh 56/12/27 Đường Linh Đông, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314478735Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Khải Anh 24 Bis Đông Du, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314478284Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Icorner Club Số 17 Đường Hồng Đức, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314475156Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2017 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Đầu tư thương mại dịch vụ Duy Thành 408 Quốc Lộ 22, phường Trung Mỹ Tây(Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314473092Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4