Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Quyên Khang 15/11 Lê Quý Đôn, Phường Hội An, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001254156Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Hàn Quốc Quán Lô BL.28 Tầng hầm, Trung tâm thương mại thuộc Dự án khu du l, Phường Hội An Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001253635Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn Và Hỗ Trợ Truyền Thông Tac 295 Nguyễn Duy Hiệu, Phường Hội An, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001253441Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ & Du Lịch Ánh Lê 127 Trần Nhân Tông, khối Sơn Phô 1, Phường Hội An Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001253353Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại, Dịch vụ sản xuất Nhà Của Tôi 354/8 Cửa Đại, Phường Hội An Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001251596Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Đông Dương Ngọc 441 Cửa Đại, Phường Hội An Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001251109Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4