Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Thể Thao thương mại Và dịch vụ Thuận Thảo 131 Trần Quý Cáp, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001248240Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Du LịCH Hangcoconut Thửa đất số 1050, TBĐ số 12. Thôn 7, Phường Hội An Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001247688Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Lagom Hội An Số 120 Trần Nhân Tông, Phường Hội An Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001243725Tạm ngừng hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Quán Nướng Cadillac Tổ 5, Khối Sơn Phô, Phường Hội An Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001242471Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sun Moon Healthy Food 409A Cửa Đại, Phường Hội An Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001237256Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Savanna Tỏa Nắng K107 Lê Thánh Tông, Phường Hội An Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001237168Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ẩm Thực Uno 302 Cửa Đại, Phường Hội An Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001236781Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4