Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM DV Du Lịch xây dựng Hoàng Long Ấp An Hòa, Xã Phước Hải, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502478691Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Nhà Hàng MR. Chon Số 07 đường Lý Thường Kiệt, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502476912Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Vạn Chài Số 02-04 Lê Hồng Phong, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502476359Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ Quang Thịnh 05 Bến Đình 3, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502475242Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nhà Hàng Sự Kiện The Men Số 3 Trần Huy Liệu, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502474979Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Nhà Hàng Phố Xinh 202A Bình Giã, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502474601Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Muối Garden Số 36/1 Trần Hưng Đạo, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502474425Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư SB Space Phú Mỹ Quốc lộ 51, Ấp Phước Lập, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502474376Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thiên Nam Anh Tổ 4, đường Cà So, Thôn Xuân Tân, Xã Xuân Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502473693Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Trung Hồng Ngọc Số 24 Nguyễn Hữu Tiến, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502473414Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4