Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Tiso 21 Nguyễn Cư Trinh, Phường Long Hương, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502473326Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Nhà Hàng Hải Sản Kim Hương Quốc Lộ 55, Tổ 2, Ấp Thạnh Sơn 1A, Xã Hồ Tràm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502472298Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM DV Kim Hoàng Ly Tổ 59 thôn Tam Long, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502470847Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Du Lịch Sông Rạng Thôn 2, Xã Long Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502470004Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Vườn Phố Vũng Tàu Số 412/32 Lê Hồng Phong, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502469834Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Du Lịch Mộc Lan Khu 7A, Đường Nguyễn An Ninh, Đặc khu Côn Đảo, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502469707Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Butterfly House Số 208 Lê Lai, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502469513Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Đại Việt Phú Group Số 1 Thi Sách, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502469136Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Dịch vụ Nhà Hàng Quán Quen 436 Thống Nhất (mới), Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502467770Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4