Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH TMDV Kênh Rạch Bà Số 714/5/28 đường 30/4, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502467202Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hải Châu Phú Mỹ Khu phố Ông Trịnh, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502464794Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Hân Phụng 23/7/3/4 Phan Bội Châu, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502464699Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH TMDV Nhà Hàng Sự Kiện Hải Hoàng E3-6/1 Trung tâm đô thị Chí Linh, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502462998Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư thương mại dịch vụ Du Lịch Biển Xanh 35 Trần Phú, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502458906Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Du Lịch vận tải Thiện Hưng 36/36 Nguyễn An Ninh, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502446192Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Tổ Chức Sự Kiện Văn Hóa Ẩm Thực Bảo Phương C39, Tổ 2, Khu phố Song Vĩnh, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502443385Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4