Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Mộc Nhiên Huế Số 5 kiệt 42 Nguyễn Công Trứ, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301741825Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Thực Phẩm Chay Đặc Sản Huế Lục Hoà 28 Nguyễn Thiện Kế, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301736631Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Doanh nghiệp tư nhân Nhà Hàng Khánh Hòa Tổ 1, Khu Vực 1, Phường Thủy Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301736582Đang hoạt động
-
—
Chi nhánh công ty cổ phần đầu tư Vinh Thanh - SBH Gestviet (Nộp Hộ Nhà Thầu) Thôn 3, Xã Phú Vinh, TP Huế, Việt Nam. 3301736222Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Phố Xưa 30 Võ Thị Sáu, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301734680Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2024 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ MBH Huế 30 Hàn Mặc Tử, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301733662Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nhà Hàng Thiên Nghĩa Khu TĐC Hương Sơ giai đoạn 2, Phường Hương An, TP Huế, Việt Nam. 3301733133Đang hoạt động
- 2024 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2024 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4