Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Lê Thu Hương 48 Lê Ngô Cát, Phường Thủy Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301622465Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2017 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thương mại Và dịch vụ Sơn Tâm số nhà 55/10 Đặng Văn Ngữ, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam. 3301615475Tạm ngừng hoạt động
-
2017
Công ty TNHH MTV Thương mại Và dịch vụ 68 Lộc Phát 202 Quốc lộ 49, Thôn Lại Thế, Phường Mỹ Thượng, TP Huế, Việt Nam. 3301614305Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại - Dịch vụ Nhà Hàng Huế Xưa 113/4 Bà Triệu, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301613855Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại - Dịch vụ Song Ngọc Minh 110 Đinh Tiên Hoàng, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301612851Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2017 Tạm ngừng hoạt động
- 2017 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH MTV Chuyên Gia Việt - Lào Tổ 16, Khu vực 6, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam. 3301604882Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2016 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Du Lịch Cửu Long Xanh 4/235 Bà Triệu, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301594497Đang hoạt động
-
2016
Doanh nghiệp tư nhân Nhà Hàng Như Ngọc Lô A80 Khu đô thị Mỹ Thượng mới, Phường Mỹ Thượng, TP Huế, Việt Nam. 3301594200Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4