Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2016 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Kinh Doanh thương mại Và dịch vụ Du Lịch Hana 22 Nguyễn Lương Bằng, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301593285Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2016 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Tam Giao 01 Lý Thường Kiệt, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301593133Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2016 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Doanh nghiệp tư nhân dịch vụ Ăn Uống Thanh Nhật 15 Hoàng Văn Thụ, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam. 3301591288Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Doanh nghiệp tư nhân Sơn Hải Quán Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kề Khu đô thị mới Công, Phường Thanh Thủy, TP Huế, Việt Nam. 3301589585Tạm ngừng hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Khánh Lâm 164 Bùi Thị Xuân, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301589257Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Doanh nghiệp tư nhân Nhà Hàng Kathy 142/2 Nguyễn Sinh Cung, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301586030Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Doanh nghiệp tư nhân thương mại Và dịch vụ Tịnh Nhẫn 75 Đặng Tất, Phường Hương An, TP Huế, Việt Nam. 3301583449Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Lê Duẫn 77 Hàn Mạc Tử, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301583417Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty trách nhiệm hữu hạn Bạch Mã Village Lô 127, tờ bản đồ số 42, khu vực 9 (thác Trượt), Xã Phú Lộc, TP Huế, Việt Nam. 3301576258Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4