Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2015
Doanh nghiệp tư nhân thương mại Và dịch vụ Hoàng Tám 1/9 Xuân Thủy, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301566179Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Long Hùng Thịnh 59 Sông Bồ, Phường Hương Trà, TP Huế, Việt Nam. 3301565802Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2015 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên Huế Xuân 11 Kiệt 9 Lê Qúy Đôn, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301565111Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Và dịch vụ Mai Hạnh 119/8/2 Lê Huân, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301563509Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Doanh nghiệp tư nhân thương mại Tổng Hợp Minh Thiện 246 Phan Chu Trinh, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301561893Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Du Lịch Bảo Trân Lô 70 Lê Quang Đạo, khu quy hoạch Kiểm Huệ, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301559894Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Nhà Hàng Thảo Nguyên Xanh Thôn Đa Phú, Xã Khe Tre, TP Huế, Việt Nam. 3301559862Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ vận tải Bến Xe 97 An Dương Vương, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam. 3301551373Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Phú Lộc Điền 26 Hà Huy Giáp, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301550041Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Du Lịch Tam Thành Phát 29 Võ Thị Sáu, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301547909Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4