Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Doanh nghiệp tư nhân Ngọc Anh - Hải Yến P105 Kiệt 81 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301546849Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Cảnh Dương Xanh 98 Minh Mạng, Phường Thủy Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301545387Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Vina Hoa Long 40 Trần Quang Khải, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301544658Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Doanh nghiệp tư nhân thương mại dịch vụ Mai Lộc 15 Lê Thánh Tôn, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301544312Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Doanh nghiệp tư nhân Tịnh Tâm Quán Số 34 Phạm Thị Liên, Phường Kim Long, TP Huế, Việt Nam. 3301543647Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thương mại dịch vụ Yên Hà Hương Giang 99 Bùi Thị Xuân, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301542474Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2013 Tạm ngừng hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Hai Thành Viên May Mắn Thái Lan Lô số 442, KQH Kiểm Huệ, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam. 3301524813Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2013 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2013 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Trần Văn Tý - Nhà Hàng Bê Vàng 264 Đinh Tiên Hoàng, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301522598Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH Quảng Cáo thương mại Và dịch vụ An An Hải Thành, Phường Thuận An, TP Huế, Việt Nam. 3301520449Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4