Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2013
Công ty trách nhiệm hữu hạn Nông Thôn Mới Quảng Trị Số 140A Lý Thường Kiệt, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200574695Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thương mại Và dịch vụ Quang Nam Phú Số 258B đường Hùng Vương, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200563012Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Diệu Lê Quảng Trị Số 256 Nguyễn Du, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200560526Đang hoạt động
-
2012
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thương Vườn Khóm An Hà, Xã Lao Bảo, Quảng Trị, Việt Nam. 3200541509Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Trường Chính Số 147 Lý Thường Kiệt, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200535255Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Tổ Hợp Tác Tổ Du Lịch Văn Hóa Cộng Đồng- Phụ Nữ Bru - Vân Kiều Xã Kim Thủy Bản Hà Lẹc, Xã Kim Ngân, Quảng Trị, Việt Nam. 3101139645Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Đại Ngàn Thôn Mỹ Cảnh, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101138024Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Vạn Long Thịnh 09 Phan Bội Châu, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101137119Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4