Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH MTV Nhật Dương (Nhà ông Nguyễn Văn Nhật), Xóm Tây Hồ, Xã Tùng Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002133988Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và Du Lịch Nhật Quang Thôn Cây Chanh, Xã Sơn Tây, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002133748Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Lê Trung Số nhà 128, Ngõ 6, Đường Đông Lộ, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002133610Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Hợp tác xã nông nghiệp Và dịch vụ Tân Tiến Nhà riêng ông Lê Hồng Lam, Thôn Nam Bình, Phường Hà Huy Tập, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002131821Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp LMC Thôn La Xá, Phường Hà Huy Tập, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002131370Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV TMTH Tuấn Trang Sơn Nhà ông Chu Thanh Tiến, thôn 1, Hải Phong, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002130828Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Thủy Anh Phát Tại nhà ông Đoàn Ngọc Bình, tổ dân phố Liên Phú, Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002121527Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Đại Dương Hà Tĩnh Nhà ông Hoàng Hữu Nam, tổ Liên Gia 2, khu phố 1, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002120770Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Ẩm Thực Ngọc Ánh Số 98, đường Quang Trung, Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002116534Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2018 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hà Linh Phát Nhà bà Nguyễn Thị Linh, tiểu khu 6, tổ dân phố Hưng Lợi, Phường Sông Trí, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002113910Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4