Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Chăn Nuôi Và Chế Biến Thực Phẩm Greenfood Tại nhà ông Nguyễn Doãn Toại, tổ dân phố 10, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002113565Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Đặng Gia Nghệ Tĩnh Nhà ông Đặng Hữu Cuối, Xã Tùng Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002112794Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Gia Hân (Nhà bà Phan Thị Huyền Trinh), xóm Thanh Phú, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002110765Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH MTV Tuyết Hà Nhà bà Nguyễn Thị Tuyết, Xóm Hạ Vàng, Xã Can Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002110490Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Phương Đông Tại nhà bà Lê Thị Dung, Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002103895Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Dịch vụ Và xây dựng Thành Công Số 76, đường Võ Thị Tần, Thôn Trung Thành, Xã Đồng Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002072598Đang hoạt động
- 2016 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Thương mại Song Võ Số 82 La sơn Phu Tử, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002031591Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
HTX Kinh Doanh thương mại - Dịch vụ Du Lịch Hồ Kẻ Gỗ Thôn 1 - Xã Cẩm Mỹ, Xã Cẩm Duệ, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002029987Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4