Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2016
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Lê Vân Tại nhà ông Lê Hào Quang, khối 3, Xã Sơn Tây, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002029391Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Bảo Phong Hà Tĩnh Số 47 đường Nguyễn Du, tổ dân phố Liên Phú, Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002007888Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Đại Đồng Tâm (Tại nhà bà Trần Thị Song), Thôn Minh Tiến, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001987666Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2015 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Doanh nghiệp tư nhân Thiết Trang Tại nhà ông Nguyễn Duy Thiết, thôn 9, Xã Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001925363Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Trinh Nguyễn Miền Trung Nhà ông Nguyễn Tiến Huyn, TDP Liên Sơn, Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001920125Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên Sim Hoàng Việt Trung Tại nhà ông Nguyễn Qúy Điềm, tổ dân phố Lê Lợi, Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001907678Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty cổ phần dịch vụ Và thương mại Phương Phương Số 38, Đường Trường Chinh, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001904719Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Nabaha (Hiệu chỉnh lần 1) Tại nhà ông Nguyễn Phi Long, tổ dân phố Hư, Phường Sông Trí, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001899561Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2015 Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Kinh Doanh Tổng Hợp Cát Thành Thôn Xuân Hồng 4, Xã Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001862836Đang hoạt động
- 2014 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4