Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2013 Đang hoạt động
-
2013
Công ty CP Đầu tư thương mại STT Số 15, Đường Quang Trung, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001678844Đang hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần dịch vụ Và thương mại Hải Kỳ TDP. Tân Phong, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001659263Đang hoạt động
- 2013 Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Thương mại Thanh Thắm Tổ dân phố Châu Phố, Phường Sông Trí, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001648173Đang hoạt động
- 2012 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Trường Vẽ Xóm 2, thôn Hải Phong, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001601489Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Đàn Tuyết Tại nhà ông Võ Văn Đàn, xóm Hải phong 2, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001565752Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Group Nhật Bản Số 11 đường Quang Trung, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902229779Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hai Thành Viên Thanh Huyền Số nhà 11, Ngõ 95, Đường Trường Chinh, Khối 12, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902223897Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Anm Thịnh Vượng Số 88, Đường Lê Bá Tùng, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902209451Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4