Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH DV Ăn Uống Tài Phát Số 69A Đại lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902208698Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TMDV Ẩm Thực Vị Hương Số 138, Đường Phan Chu Trinh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902207736Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Luxury Xóm Lạc Hồng, Xã Nghi Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2902206806Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vũ Nguyên.VN Thửa đất số 21, Tờ bản đồ số 08, Khối 5, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2902206066Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Thực Phẩm Zengo Số 127 Đường An Dương Vương, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902205418Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2024 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Thực Phẩm Anh Chị Em Số 83 Đường Lý Thường Kiệt, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902198129Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH DVTM Và đầu tư phát triển Ánh Dương Số 99, Đường Lê Văn Miến, Khối Yên Sơn, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902195840Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Tuấn Phúc Lộc Số 26, Đường Hoàng Văn Tâm, Khối Vĩnh Tân, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2902190507Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Dola Luxury Số 120, Đường Hồ Bá Kiện, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902186927Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Hợp Tác Và thương mại Toàn Cầu Số 82A, Đường Sào Nam, Khối 1, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2902185313Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Kinh Doanh dịch vụ TM Anh Quân Số 123, Đường Ngô Gia Tự, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902177746Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4