Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư Và dịch vụ Linh An 60 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902174992Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xính Garden Số 16, Đường Võ Trọng Cánh, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902172586Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Thuận Phát Số 16 đường Lê Mao kéo dài, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902163648Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH An Duy Hưng Số 7, đường Nguyễn Duy Trinh, Khối 3, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2902162108Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Đại Dương Phát Seafood Số 68, Đại Lộ LêNin, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902157563Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Tổng Hợp Biển Quỳnh Số 115 Phạm Đình Toái, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902156136Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Vĩnh Thịnh Khối Vĩnh Tân, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2902155950Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Bốn Mùa Cửa Lò Số 300 – Đường Bình Minh, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2902153632Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Hoàng Minh Na Số 38 Đường Lê Xuân Đào, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902153199Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH TM Dịch vụ Hưng Long Số 09, Đường Lê Bá Tùng, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902153135Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4