Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế thương mại Thiên Lộc Số 136 đường Trần Thủ Độ, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901968262Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH TM & DV Minh Sơn Số 65, Đường Văn Đức Giai, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901968061Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Thép Chi 295 đường Phong Đình Cảng, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901967879Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Tổng Hợp Hùng Cường Xóm Nghĩa Dũng, Xã Đông Hiếu, Nghệ An, Việt Nam. 2901966949Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Mri Số nhà 404, đường Đặng Thai Mai, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2901965825Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Kinh Doanh Tổng Hợp Mạnh Cường Số 45 đường Trần Huy Liệu, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901964148Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Tổng Hợp Hồng Quân Số 32, đường Đặng Thai Mai, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2901960714Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Tổng Hợp Trường Lộc Phát Số 16, đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901955288Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Linh Nghĩa Số 100, đường Trương Văn Lĩnh, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901955182Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Vệ Trung Nguyên Số 26, đường Trần Hưng Đạo, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901954728Đang hoạt động
-
2018
Công ty CP Thương mại dịch vụ Đức Nhân Sen Vàng Số nhà 39A, đường Lê Hồng Phong, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901953964Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4