Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp ĐH Số nhà 108B, đường Nguyễn Văn Trỗi, khối 3, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2901952939Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Huy Khiêm Số 2, đường Nguyễn Tuấn Thiện, khối Tân Phong, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901951759Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Tuệ An Số 14 Nguyễn Gia Thiều, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901951406Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Giải Trí & Ẩm Thực HQ Số 28, đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901951156Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty cổ phần Kinh Doanh Và thương mại dịch vụ Thành Đô Khối 7, Phường Hoàng Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2901950850Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Chay Xứ Nghệ Số 81, đường Ngô Đức Kế, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901950522Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty cổ phần đầu tư London Entertainment Số nhà 15B, Ngõ 48, đường Phan Vân, khối Vĩnh Thành, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901947488Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Tài Chính Hoàng Minh Lô 29 liền kề Khu đô thị HADICO 30, Đại lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901939649Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4