Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2015
Công ty TNHH Green Park Số 2, đường Lê Mao, khối Trung Hòa, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901812177Tạm ngừng hoạt động
-
2015
Doanh nghiệp tư nhân Hưng Châu Nghệ An Số 92, đường Phạm Hồng Thái, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901809350Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2015 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Nguyễn Đình Số 40, đường Đinh Lễ, khối Trung Yên, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901788407Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Kiều Hào Trang Biệt thự 203, khu đô thị Vinh Tân, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901781105Đang hoạt động
- 2015 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty trách nhiệm hữu hạn Bách Bách Phát Xóm Châu Nhân 4, Xã Lam Thành, Nghệ An, Việt Nam. 2901771925Đang hoạt động
-
2015
Doanh nghiệp tư nhân dịch vụ Loan Phú An Số 29, đường Trần Huy Liệu, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901763843Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty CP Dịch vụ Hàng Không Vinh Số 11, đường Nguyễn Viết Xuân, khối Tân Lâm, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901749528Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2014 Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Nhật Trinh Số nhà 103, đường Lê Hoàn, khối Yên Phúc, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901740765Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Tam Sư Số 71, đường Chu văn An, khối 6, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901740155Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4