Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công ty TNHH Minh Hiếu Vượng Số nhà 51B đường Nguyễn Trung Ngạn, khối 3, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901739953Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại 36 LVT Số 36, đường Lê Viết Thuật, xóm Xuân Hùng, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2901738283Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Đầu tư thương mại & Dịch vụ Anh Đức Xóm Mai Lộc, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2901737508Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty TNHH Suất Ăn công nghiệp Nghệ An Số 71 Lê Lợi, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901734842Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty CP Thương mại Và Du Lịch Biển Quỳnh Lập Xóm Tam Hợp, Phường Tân Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2901725541Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Dịch vụ Bách Hợp Số 06, ngõ 04, đường Phan Tất Thông, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901723329Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty TNHH Cổng Vàng Vinh Số 45, đường Quang Trung, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901721473Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp Huy Phương Số 100, Đường Hồng Bàng, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901713384Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH MTV Con Kiến Vàng Nghệ An Số 1, đại lộ Lê Nin, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901708433Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty CP Hoàng Gia Nghệ An Số 02, đường Lê Hồng Phong, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901682312Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty CP Phú Mỹ Trung Tầng 1, Tòa 2, Tổ hợp chung cư kết hợp thương mại Huy Hùng,, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901669311Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4