Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2013 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Phú Long Hưng Số 36, đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901654682Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty CP Đầu tư - Du Lịch Bình Minh Số 13/8 đường Minh Khai, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901637408Đang hoạt động
-
2013
Công ty CP Xuất nhập khẩu Và đầu tư xây dựng Hoàng Phát Số 19 - Đường Nguyễn Công Nghiệm, Khối Tân Tiến, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901632551Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Hồ Hà Linh Ngõ 16, đường Phạm Hồng Thái, khối 2, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901630385Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Toàn Hữu Số 21 đường Lê Văn Miến, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901627671Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2013 Đang hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần thương mại B.A.C Tầng 1, nhà dịch vụ thương mại tại dự án khu nhà ở thương mại Bắc Vinh, Khối Nghi Kim 12, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2901609217Đang hoạt động
-
2013
Công ty CP Thương mại & Dịch vụ Phú Sơn Lâm Số 17 đường Hồng Sơn, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901607139Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hải Đăng Số 127, đường An Dương Vương, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901591175Đang hoạt động
-
2012
Doanh Nghiệp TN Thương mại Và dịch vụ Tiến Trọng Xóm Vinh Mỹ, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901572510Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2012 Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4