Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Trường Sơn HQ Thôn 8, Xã Hồ Vương, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803026489Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại, Du Lịch Và dịch vụ Chat Lô 63 MBQH 195 Lê Hoàn 1, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803024788Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Liên Kết Bắc Miền Trung Số 1/6 Thôn 7, Phố 7, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803024650Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH DV Và TM Tổng Hợp Linh Dương Đường Hồ Xuân Hương, khu phố Bắc Kỳ, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803024072Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH DVTM Tổng Hợp Đại Lợi Số nhà 65, đường Hồ Xuân Hương, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803023093Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH TM Dịch vụ Mai Loan Ki ốt 45 Chợ Đông Thọ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803022477Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Ông Hướng Farm Thôn Nhuận Thạch, Phường Đông Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803020399Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại phát triển Anh Huy Số 926 Quang Trung, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803020078Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM DV Và Du Lịch Hành Trinh Khu phố Vinh Sơn, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803018921Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mai dịch vụ Nhà Hàng Hải Yến 139 Lạc Long Quân, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803018128Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4