Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Việt Thanh Số 05, Nguyễn Duy Hiệu, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803017501Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phát triển dịch vụ Thiên Hương Số 58 khu Đồng Mách, Thôn Tự Đông, Xã Hoằng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803017318Đang hoạt động
-
2022
DNTN Dịch vụ thương mại Hành Trinh Nhà hàng làng nướng miền biển, KP Vinh Sơn, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803016843Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Life Việt Nam Số nhà 18 Đào Duy Từ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803015783Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần dịch vụ Và thương mại Vfood Kiot 07 Tuyến phố đi bộ, đường Thanh Niên, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803015487Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Bảo Tín Thiên Ngân Số 235 Đường Thanh Niên, khu phố Hồng thắng, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803013948Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thọ Lương Trung tâm Thể Thao Phục Hưng, Khu phố 4, Đường Nguyễn Đức Cả, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803013017Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Restaurant Tuấn Giang Tổ dân phố Đông Hải, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803011394Tạm ngừng hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển BĐS Hải Tiến 123 Số 111 đường 510B thôn Tiền Thôn, Xã Hoằng Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802995723Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4