Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ Phương Thứ Quang 242 đường Trường Thi, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802887118Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất Kinh Doanh Và thương mại Đức Thịnh Tại nhà Bà Thiều Thị Thịnh, Khu phố Nhuệ Sâm, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802880659Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ Hoàng Quốc Sơn Thôn Phúc Cường, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802876275Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty cổ phần New Wind Group SN 05A Lê Thánh Tông, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802873394Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH MTV Anh Khánh TH Số 15 Thủ Phác, phố 1, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802872224Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH DV TM Và SX Nhà Tôi Số 19B Nguyễn Sơn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802870964Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty cổ phần xây dựng thương mại dịch vụ Tuấn Minh Phong Đường Lê Thánh Tông, khu dân cư và dịch vụ công cộng, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802870869Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Kinh Doanh dịch vụ Gia Tuấn KP Xuân Phong, Xã Như Thanh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802851231Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4