Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH TM Dịch vụ Nam Anh Nhà ông Trịnh Xuân Thống, Thôn Tân Ngữ 1, Xã Yên Định, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802841963Tạm ngừng hoạt động
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Tuấn Nhung Thôn Hợp Linh, Xã Quảng Ngọc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802812828Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Tổ Chức Sự Kiện Loan Hải Thôn Ước Thành, Xã Quảng Ninh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802812810Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Nhà Hàng Thanh Thùy SN 24 Triệu Quốc Đạt, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802811158Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Giải Trí Anh Văn SN 34 Triệu Quốc Đạt, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802811133Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH ĐBTH Nguyễn Văn Chấn SN 2/43 Lê Hoàn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802811126Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH ĐBTH Vương Văn Long SN 101 Tô Vĩnh Diện, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802811101Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4