Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty cổ phần thương mại Tổng Hợp Lam Ngọc Số 09 Quốc lộ 1A, Phường Quang Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802454788Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Hùng Hiền Số nhà 89, phố 3, Xã Bá Thước, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802451963Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH TM & DV Đức Anh TH Số nhà 30 Đường Nguyễn Khuyến, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802442888Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại vận tải Hoàng Yến Phố Ba Chè, Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802440873Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thảo My Số 27, đường Lương Chí, tiểu khu 6, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802424818Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2016 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2016 Đang hoạt động
- 2016 Đang hoạt động
- 2016 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Giáo Dục Thanh Hoa Số 03/118 Phan Chu Trinh, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802410798Đang hoạt động
-
2016
Doanh nghiệp tư nhân TM Du Lịch Nhà Hàng Tuấn Năm Nhà ông Phạm Gia Tuấn, Khu phố Hồng Thắng, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802410678Đang hoạt động
- 2016 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4