Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nam Trường Ngọc Số nhà 96, Thôn Yên Ngọc, Xã Hoằng Thanh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802200430Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Aden Has Services Khu đô thị số 3, Khu kinh tế Nghi Sơn, Phường Hải Bình(Hết hiệu lực), Thanh Hóa, Việt Nam. 2802180840Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Thương mại, Du Lịch Và dịch vụ Vũ Gia Số 2, ngõ 36 Lê Thánh Tông, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802150268Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty cổ phần đầu tư Và Du Lịch Vĩnh Lộc Nhà khách UBND Huyện Vĩnh Lộc, khu 3, Xã Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802149103Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Nguyễn Huy Minh Nhật Thửa đất số 468, tờ bản đồ số 20, tổ dân phố Đông Hải, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802148558Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Du Lịch Và vận tải Hân Duyên Số 6B đường Lê Đình Châu, tiểu khu 6, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802145645Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Doanh nghiệp tư nhân dịch vụ Ăn Uống Hùng Lan Số 119, đường Quang Trung, tiểu khu 3, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802081737Đang hoạt động
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân thương mại Và dịch vụ Dũng Thủy Nhà ông Lý Trường Dũng, thôn Minh Thành 1, Xã Lam Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801993882Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và Du Lịch Đức Anh Phát Số nhà 124 đường Nguyễn Hiệu, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801982312Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4