Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Và thương mại Mạnh Dũng Số 17-19, Ngõ 46, Đường Phạm Thận Duật, Phố Trung Sơn, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700937296Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Đinh Gia Linh Tổ dân phố Phú Long, Phường Đông Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700937063Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Diễm Hương SN 70, Đường Tạ Uyên, Phố Phú Thịnh, Xã Yên Mô, Ninh Bình, Việt Nam. 2700933100Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Chesacha Thôn Phú Tân, Phường Đông Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700930780Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và phát triển Khánh Hòa Đường 477, Xã Gia Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 2700911107Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Bảo Khuyên Tổ 13, Cụm Gia Thụy, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 2700905745Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH MTV Tổ Chức Sự Kiện Hồng Tươi Xóm 6 Vân Tiến, Xã Yên Khánh, Ninh Bình, Việt Nam. 2700904614Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Khải Đức NB Số nhà 10, Ngõ 46, Đường Phạm Thận Duật, Phố Trung Sơn, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700900514Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
—
Công ty TNHH Linh Sơn Tam Cốc Đội 3, Thôn Đam Khê Ngoài, Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700899259Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4