Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Công ty TNHH Sen Vàng Hoa Lư Tổ dân phố Tân Thịnh, Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. 2700655164Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Thúy Vân Số 536, Đường Quang Trung, Phường Tam Điệp, Ninh Bình, Việt Nam. 2700650977Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Một thành viên Lương Thương Số 38, đường Lê Lai, tổ 19, Phường Trung Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 2700646272Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phương Trang Anh Phú Thọ Số nhà 676, đường Chi Lăng, khu Núi Trang, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. 2601125046Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Nhà Hàng Khóm Trúc Vàng Tổ 18A, Phố Minh Hà, Phường Thanh Miếu, Phú Thọ, Việt Nam. 2601121933Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Thuận Chinh Khu Hương Trầm, đường Nguyễn Du, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601108403Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Royal Khang Thịnh Sn 526, Đường Tiên Dung, Khu Tiên Phú, Phường Thanh Miếu, Phú Thọ, Việt Nam. 2601107505Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2024 Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần thương mại NTK Group Số nhà 14, đường Nguyễn Quang Bích, khu Phan Chu Trinh, Phường Việt Trì, Phú Thọ, Việt Nam. 2601102271Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Du Lịch Và dịch vụ Nhà Hàng Gia Hưng Tổ 18A, phố Minh Hà, Phường Thanh Miếu, Phú Thọ, Việt Nam. 2601099237Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần dịch vụ Ẩm Thực Onsen Fuji HK109, Dự án Wyndham Lynn Times Thanh Thủy, Xã Thanh Thủy, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096684Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4