Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ăn Uống Bang Tâm Thôn 1, Xã Bình Nguyên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500705971Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Và Du Lịch Thiên Cầm Km số 9, Tổ dân phố Hợp Thành, Xã Tam Đảo, Phú Thọ, Việt Nam. 2500700525Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và đầu tư Quỳnh Hoa Số nhà 72, đường Ngô Gia Tự, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500699439Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và dịch vụ H2T Đại Phát Lô D30-D31 Đường Phan Trọng Tuệ-KĐT Vạn Cát, Phường Vĩnh Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500698650Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hải Đăng Food Thôn Rừng, Phường Vĩnh Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500695307Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Hồng Tường Vĩnh Phúc Số nhà 20, khu hành chính 15, đường Nguyễn Tất Thành, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500692948Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần dịch vụ Và thương mại Norah Khu 5, Thị Trấn Tứ Trưng(Hết hiệu lưc), Phú Thọ, Việt Nam. 2500689631Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần Yolo Vĩnh Yên Khu hành chính 3, Phường Liên Bảo(Hết hiệu lưc), Phú Thọ, Việt Nam. 2500689550Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4