Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH The Sun Phương Đông Số 45, đường Chu Văn An, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500725135Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Sinh Thái Na Hang Số 245, đường Trưng Trắc, Phường Phúc Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500725103Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Chuỗi Nhà Hàng Vị Tâm 22 Chu Văn Khâm, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500725008Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Tulu Số 6, đường Võ Thị Sáu, tổ 5, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500722783Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tâm Lê Phúc Số 51 phố An Dương Vương, Phường Phúc Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500721571Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Và Ẩm Thực Sơn Huy Số 49 đường Phan Chu Trinh, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500719614Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư thương mại SVN 72 Tôn Thất Tùng, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500718674Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Oh Sung Vina Số nhà 06, lô S 02, khu đô thị Chùa Hà, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500716317Đang hoạt động
- 2023 Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hua Sheng Số 18, Phố Dương Đôn Cương, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500709782Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Thương mại Và dịch vụ Anh Vũ Tổ dân phố Hồ Xuân Hương, Xã Vĩnh Tường, Phú Thọ, Việt Nam. 2500708482Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV TM&DV Hải Sản Hường Lê Số 63 Ngô Gia Tự, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500707104Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4