Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Chuan Fu Ẩm Thực Tứ Xuyên Số nhà 44 BT3 Đường Thanh Niên, Khu Đại Dương, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301229647Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Yokozuna Việt Nam Nhà T2-1, khu đô thị Belhome Vsip, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301228851Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xiao Chu Niang Số 62 Đường Trần Quốc Toản, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301228756Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Phú An Vina Thôn Đại Tảo, Xã Liên Bão, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301225868Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Linh Yến Sào Số 210, Đường Trần Phú, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301224374Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Panmunchom B19, đường Ngọc Hân Công Chúa, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301223726Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Daesung LK25N3, Đường Ngọc Hân Công Chúa, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301223606Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương Hội Lò Than Số 29 Đường Ngô Tất Tố, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301222578Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH DV&TM Việt Anh Bắc Ninh Số 5 LK 10, Đường Ngọc Hân Công Chúa, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301221302Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Nhà Hàng Tụ Hiền Tửu Lầu số 136, đường Nguyễn Đăng Đạo, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301220972Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4